rệu rã

Học thuật
Thân thiện
rệu rã

Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái lỏng lẻo, suy yếu về mặt tổ chức sa sút, bạc nhược về tinh thần, ý chí: "Rệu rã" mô tả tình trạng một tập thể, tổ chức hoặc tinh thần cá nhân đangtrạng thái suy yếu nghiêm trọng, thiếu sự gắn kết nhuệ khí, nguy cơ tan rã hoặc sụp đổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã. (Tổ chức của tiểu đoàn này đã trở nên lỏng lẻo tinh thần bạc nhược.)
    • Sau nhiều thất bại liên tiếp, tinh thần đội bóng trở nên rệu rã. (Tinh thần thi đấu của đội bóng trở nên suy sụp thiếu ý chí sau nhiều trận thua.)
    • Bộ máy hành chính rệu rã cần được cải tổ mạnh mẽ. (Bộ máy tổ chức lỏng lẻo kém hiệu quả này cần một cuộc cải cách sâu rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rệu rã tinh thần": cụm từ nhấn mạnh sự suy sụp, chán nản, thiếu nghị lực trong tinh thần.

    • Những tin xấu dồn dập khiến anh ấy rệu rã tinh thần. (Những thông tin tiêu cực liên tục khiến tinh thần anh ấy trở nên suy sụp.)
  • "rệu rã về tổ chức": cụm từ nhấn mạnh sự lỏng lẻo, thiếu kỷ cương hiệu quả trong bộ máy, đoàn thể.

    • Một chính quyền rệu rã về tổ chức không thể lãnh đạo đất nước. (Một chính quyền với bộ máy lỏng lẻo kém cỏi thì không thể dẫn dắt quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Rã rời (tính từ): mệt mỏi đến mức không còn chút sức lực nào; tan rã từng mảnh.

    • Sau chặng đường dài, tôi cảm thấy chân tay rã rời. (Sau quãng đường dài, tôi cảm thấy tay chân mệt mỏi rã rời.)
  • Lỏng lẻo (tính từ): không chặt chẽ, không sự liên kết vững chắc (thường dùng cho tổ chức, kết cấu).

  • Bạc nhược (tính từ): yếu đuối, thiếu khí thế ý chí chiến đấu (thường dùng cho tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Tan rã: (động từ) chuyển từ trạng thái thống nhất sang rời rạc, không còn một khối.
  • Suy yếu: (tính từ) trở nên yếu hơn, kém sức lực hoặc ảnh hưởng.
  • Sa sút: (tính từ) giảm sút, kém đi (về tinh thần, sức khỏe, đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Vững chắc: (tính từ) kiên cố, không dễ bị lung lay hoặc phá vỡ (về tổ chức, tinh thần).
  • Đoàn kết: (tính từ) sự thống nhất gắn bó chặt chẽ với nhau.
  • Hùng mạnh: (tính từ) sức mạnh lớn, đầy khí thế.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nát như tương": (thành ngữ) tan nát, hỗn độn, không còn hình hài (có thể dùng với nghĩa tương tự "rệu rã" trong một số ngữ cảnh).
  • "Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược": (thành ngữ) chỉ sự lộn xộn, không thống nhất trong một tập thể, dẫn đến kém hiệu quả, gần nghĩa với "rệu rã về tổ chức".
rệu rã

Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã.

  1. t. Lỏng lẻo về tổ chức bạc nhược về tinh thần: Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã.

Từ chứa "rệu rã"