rệu rã

  1. t. Lỏng lẻo về tổ chức bạc nhược về tinh thần: Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rệu rã"

rệu rã
Tiểu đoàn ngụy này đã rệu rã.